順利
thuận lợi
Hán Việt: thuận lợi · Pinyin: shùn lì
Tổng quan
một cách suôn sẻ | không gặp trở ngại m xuôi dễ dàng. thuận lợi thuận lợi ☆Êm xuôi dễ dàng. thuận lợi; suông sẻ。在事物的發展或工作的進行中沒有或很少遇到困難。 工作順利。 công tác thuận lợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận lợi thuận lợi ☆Êm xuôi dễ dàng.
- Cihui một cách suôn sẻ | không gặp trở ngại m xuôi dễ dàng. thuận lợi thuận lợi ☆Êm xuôi dễ dàng. thuận lợi; suông sẻ。在事物的發展或工作的進行中沒有或很少遇到困難。 工作順利。 công tác thuận lợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.便利。《紅樓夢》第四八回:「就是東西貴賤行情,他是知道的,自然色色問他,何等順利。」 2.事情未遭阻難而完成。《儒林外史》第一七回:「卻又不可因後來日子略過的順利些,就添出一肚子裡的勢利見識來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从获利的规律; 泛指顺应事物的规律; 事物发展或工作进程中未遇到困难或阻碍; 吉利,好运。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从获利的规律。 2.泛指顺应事物的规律。 3.事物发展或工作进程中未遇到困难或阻碍。 4.吉利,好运。
Eng
- CC-CEDICT smoothly; without a hitch
- Cihui smoothly; without a hitch