順世
thuận thế
Hán Việt: thuận thế · Pinyin: shùn shì
Tổng quan
1.佛教称僧徒逝世。
Nghĩa
other
- Nguồn khác : Thuận hóa
- Nguồn khác (Thiền sư) thị tịch, mất
- Nguồn khác Tiết Nam Tuyền Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác Tiết Ngũ Thế Linh Mặc Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 3 ghi: 元和十三年三月二十三日、沐浴焚香端坐、告眾曰:…言畢、奄然順化。 Niên hiệu Nguyên Hòa thứ 13 (804), tháng 3, ngày 23, sư tắm gội, đốt hương, ngồi ngay ngắn, bảo chúng rằng… Nói xong, sư bỗng nhiên thị tịch