頑抗

wán kàng ngoan kháng

Hán Việt: ngoan kháng · Pinyin: wán kàng

Tổng quan

ngoan cố chống lại

Cấu tạo: (ngoan) + (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoan cố chống lại (quân địch)。(敵人) 頑強抗拒。 負隅頑抗。 dựa vào nơi hiểm yếu ngoan cố chống lại. 憑險頑抗。 dựa vào thế hiểm để chống cự.
  • Cihui ngoan cố chống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頑強抵抗。如:「雖然已遭到警方四面包圍,歹徒仍然頑抗不降。」

Eng

  • Cihui 頑抗 ánkàng v. stubbornly resist | Fànzuì fènzǐ méiyǒu ∼ dǐlài. The criminal didn't put up much resistance to deny his crime.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反抗 · 对抗 · 抗拒

Từ trái nghĩa

奔逃 · 屈服 · 投诚 · 投降 · 输诚