頑固

wán gù ngoan cố

Hán Việt: ngoan cố · Pinyin: wán gù

Tổng quan

cứng đầu | bướng bỉnh ứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển. ngoan cố ngoan cố ☆Cứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển. 1. ngoan cố; bảo thủ; gàn dở。思想保守,不願意接受新鮮事物。 頑固守舊。 ngoan cố thủ cựu. 2. lập trường phản động; không chịu thay đổi。立場反動,不肯改變。

Cấu tạo: (ngoan) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoan cố ngoan cố ☆Cứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển.
  • Cihui cứng đầu | bướng bỉnh ứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển. ngoan cố ngoan cố ☆Cứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển. 1. ngoan cố; bảo thủ; gàn dở。思想保守,不願意接受新鮮事物。 頑固守舊。 ngoan cố thủ cựu. 2. lập trường phản động; không chịu thay đổi。立場反動,不肯改變。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固執守舊,不知變通。《北史.卷八一.儒林傳上.張偉傳》:「學通諸經,鄉里受業者,常數百人。儒謹汎納,雖有頑固,問至數十,偉告喻殷勤,曾無慍色。」《文明小史》第三三回:「兄弟自己捐廉,催他們紳士改辦學堂,那知他們頑固得很?起初決計不肯辦,後來經兄弟苦口勸導,把撫憲的意思再三開導,紳士這才答應了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚妄固陋,不知变通; 指愚妄固陋不知变通的人; 谓固执己见; 坚硬; 立场反动,不肯改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.愚妄固陋,不知变通。 2.指愚妄固陋不知变通的人。 3.谓固执己见。 4.坚硬。 5.立场反动,不肯改变。

Eng

  • CC-CEDICT stubborn; obstinate
  • Cihui stubborn; obstinate

ja

  • JMdict stubborn|obstinate|pigheaded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固执 · 顽强

Từ trái nghĩa

开明 · 开通