頑固
ngoan cố
Hán Việt: ngoan cố · Pinyin: wán gù
Tổng quan
ngoan cố; bảo thủ; gàn dở. ngoan cố thủ cựu.; lập trường phản động; không chịu thay đổi
1.愚妄固陋,不知变通。 2.指愚妄固陋不知变通的人。 3.谓固执己见。 4.坚硬。 5.立场反动,不肯改变。
固執守舊,不知變通。《北史.卷八一.儒林傳上.張偉傳》:「學通諸經,鄉里受業者,常數百人。儒謹汎納,雖有頑固,問至數十,偉告喻殷勤,曾無慍色。」《文明小史》第三三回:「兄弟自己捐廉,催他們紳士改辦學堂,那知他們頑固得很?起初決計不肯辦,後來經兄弟苦口勸導,把撫憲的意思再三開導,紳士這才答應了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bướng bỉnh; sự tin mù quáng tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ, tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận sự làm cứng, sự trở nên cứng, sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng, (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...) sự cứng rắn, sự sắt đá, sự ngoan cố, sự cứng…
- Biên soạn 1. obstinate; stubborn; headstrong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固執守舊,不知變通。《北史.卷八一.儒林傳上.張偉傳》:「學通諸經,鄉里受業者,常數百人。儒謹汎納,雖有頑固,問至數十,偉告喻殷勤,曾無慍色。」《文明小史》第三三回:「兄弟自己捐廉,催他們紳士改辦學堂,那知他們頑固得很?起初決計不肯辦,後來經兄弟苦口勸導,把撫憲的意思再三開導,紳士這才答應了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.愚妄固陋,不知变通。 2.指愚妄固陋不知变通的人。 3.谓固执己见。 4.坚硬。 5.立场反动,不肯改变。
Eng
- JMdict stubborn
- JMdict obstinate
- JMdict pigheaded
- Cihui stubborn; obstinate
- Tần suất từ s.v. 1. obstinate; stubborn; headstrong , Láo Wáng ∼ de hěn, jiùshì bù xiǎng ²zài qǔqīn. Old Wang is very stubborn, and won't consider remarriage. 2. set against change; die-hard; ultraconservative ◆n. person with old-fashioned ideas
Đức
- Handedict Sturköpfigkeit
ja
- JMdict 頑固(がんこ)
other
- Nguồn khác Cứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển