頓契
đốn khế
Hán Việt: đốn khế
Tổng quan
ĐỐN KHẾ Thiền lâm phương ngữ. Đốn ngộ. Bảo Phước trong TĐT q. 11 ghi: 雪峰云:還會摩?師欲擬近前,雪峰以杖拄之。師頓契玄要 Tuyết Phong nói: Có hội chăng? Sư định tiến gần tới trước, Tuyết Phong lấy gậy chặn lại. Sư đốn khế yếu
Nghĩa
other
- Nguồn khác Đốn ngộ
- Nguồn khác Bảo Phước trong TĐT q
- Nguồn khác 11 ghi: 雪峰云:還會摩?師欲擬近前,雪峰以杖拄之。師頓契玄要 Tuyết Phong nói: Có hội chăng? Sư định tiến gần tới trước, Tuyết Phong lấy gậy chặn lại
- Nguồn khác Sư đốn khế yếu chỉ huyền diệu