顛連

diān liánđiên liên

Hán Việt: điên liên · Pinyin: diān lián

Tổng quan

khốn khổ; gian khổ; gian truân.; liên miên không dứt; liên miên dai dẳng; vô tận. 群山顛連起伏 núi non kéo dài vô tận

新华 · Tân Hoa Đại lục

困顿穷苦颠连而无告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常困苦。宋.張載〈西銘〉:「凡天下疲癃殘疾、惸獨鰥寡,皆吾兄弟之顛連而無告者也。」

Cấu tạo: 顛 (điên) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gian khổ; gian truân; liên miên không dứt; liên miên dai dẳng; vô tận
  • Biên soạn 顛連 iānlián n. 1. hardship; trouble; difficulty 2. peak upon peak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常困苦。宋.張載〈西銘〉:「凡天下疲癃殘疾、惸獨鰥寡,皆吾兄弟之顛連而無告者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困顿穷苦颠连而无告。

Eng

  • Cihui illogical
  • Tần suất từ 顛連 iānlián n. 1. hardship; trouble; difficulty 2. peak upon peak

other

  • Nguồn khác khốn khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

連串 · 連書 · 連雲 · 连亘 · 連任 · 連體 · 连作 · 連寫