顛倒善果

điên đảo thiện quả

Hán Việt: điên đảo thiện quả

Tổng quan

(術語)謂人間天上果報也。雖為依五戒十善之因所得之善果,而為報著於其果報之凡夫迷倒境界,故曰顛倒之善果。☸

Cấu tạo: 颠 (điên) + 倒 (đảo) + 善 (thiện) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂人間天上果報也。雖為依五戒十善之因所得之善果,而為報著於其果報之凡夫迷倒境界,故曰顛倒之善果。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

颠倒乾坤 · 颠倒是非 · 颠倒黑白 · 顛倒妄想 · 颠倒过来 · 颠倒顺序 · 颠倒地 · 颠倒的