颀
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
cao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | kei4 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Baxter-Sagart | gjɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | gjɨj |
| Phản thiết | 渠希切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 頎
- Thiều Chửu Dài thườn thượt. Tả cái dáng người dài. Một âm là {khẩn}. Xót thương, ái ngại.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颀 (形声。从页,斤声。从页,与头”有关。本义头俊美) 同本义 颀,头佳貌。--五代·徐锴《说文系传》 身材修长 通恳”。诚恳 颀乎其至也。--《礼记·檀弓上》 通恳”。坚韧 是故輈欲颀典。--《周礼·考工记·輈人》 颀 姓 颀qí身材高硕人其~ 颀kěn 1.恻隐貌。 2.见"颀典"。
Eng
- CC-CEDICT tall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠希切,音祈。【廣韻】長貌。【詩·衞風】碩人其頎。又【齊風】頎而長兮。 又【玉篇】頎頎然佳也。 又人名。【左傳·定十二年】仲尼命申句須樂頎,下伐之。【註】魯大夫,頎音祈。 又【集韻】口很切,音墾。至也。【禮·檀弓】稽顙而後拜,頎乎其至也。【釋文】頎音懇,惻隱貌。 又頎典,堅忍貌。【周禮·冬官考工記·輈人】輈欲頎典。【註】堅忍貌。鄭司農云:頎,讀爲懇。典,讀爲殄。 又少小也。【周禮·冬官考工記·梓人大胷耀後註】耀,讀爲哨。頎小也。【疏】哨與頎皆少小之義。【釋文】頎,音傾。一音懇。
Thuyết Văn
頭佳皃。 从𩑋。斤聲。 讀又若鬢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此本義也。引伸爲長皃。衞風。碩人其頎。齊風。頎若長兮。傳皆曰。頎、長皃。又曰。敖敖猶頎頎也。古假頎爲懇。如檀弓頎乎其至是也。 渠希切。按古音在十三部。如旂本讀同芹。然則碩人何以韵衣也。曰碩人頎讀入微韵、衣讀如殷皆可。 讀又若者、謂讀若芹矣又有此讀也。按頎篆併解各本奪。今依小徐本及集韵、類篇、韵會所引訂補。
【頎】 (kì ⟨khẩn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Cừ hi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 希 (hi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) giai (Tốt) mạo
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 颀 · 颀 · 頎 · 颀 · 頎