đề

Hán Việt: đề · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ti2] chủ đề vấn đề thảo luận câu hỏi thi môn học đề lên nhắc đến LT:個 个[ge4],道[dao4]

题写 · 题名 · 题壁 · 题字 · 题序 · 题库 · 题意 · 题旨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđề
Quảng Đôngtai4
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜溪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [題].
  • Thiều Chửu Cái trán. Tục mán miền nam ngày xưa hay chạm trổ vào trán rồi bôi thuốc đỏ thuốc xanh vào gọi là {điêu đề} [雕題]. Tiên đề lên, viết chữ lên trên khiến cho người trông thấy là biết ngay gọi là {đề}. Như viết vào cái thẻ gọi là {đề tiêm} [題籤], viết bức biển ngang gọi là {đề ngạch} […

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 题〈名〉 (形声。从页,是声。页,头。本义额头) 同本义 题,额也。--《说文》 雕题交趾。--《礼记·王制》 赤眉圆题。--《汉书·司马相如传》 夫加之以衡扼,齐之以月题。--《庄子·马蹄》。释文引司马崔云月题,马额上当颅如月形者也。” 文题白身,名曰孟极。--《山海经·北山经》 雕题黑齿。--《楚辞·招魂》 连缓耳,琐雕题。--《后汉书·杜笃传》 《雕题交阯》--《后汉书·南蛮西南夷传》 又如题注(以头额撞击);黑牛白题(黑牛白额) 物品的前端或顶端 又如榱题 题tí ⒈〈古〉指额圜(圆)~。 ⒉写作、讲演等的总名目~目。命~。话~。难~(〈喻〉难做…

Eng

  • CC-CEDICT surname Ti
  • CC-CEDICT topic|problem for discussion|exam question|subject|to inscribe|to mention|CL:個|个[ge4],道[dao4]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】杜溪切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音啼。【說文】頟也。【小爾雅】頭也。【禮·王制】南方曰蠻,雕題交阯。【爾雅·釋言】顁,題也。【註】題,額也。【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞,涅以丹靑也。 又【廣韻】書題。【博雅】書稱題。題,諦也。審諦其名號也。【正字通】註疏有孟子題辭,所以題號孟子之書。 又【韻會】椽頭玉飾曰琁題、玉題,亦名璧璫。 又題目也。【杜甫詩】天老看題目。 又品題也。【李白·上韓荆州書】一經品題,便作佳士。 又國名。【南史·裴子野傳】有白題及滑骨入貢。 又縣名。【前漢·功臣表】題侯張富昌。 又【釋名】平題,鏑也。 又【廣韻】獨計切,音第。視也。【詩·小雅】題彼脊令。【傳】題,視也。【孔子·丘陵歌】題彼泰山。 考證:〔【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞湟以丹靑也。〕 謹照原文湟改涅。〔【釋名】平題,鏑也。〕 謹按語出博雅今將釋名改爲博雅。

Thuyết Văn

頟也。 从𩑋。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、毛傳曰。定、題也。引伸爲凡居前之偁。 杜兮切。十六部。

【題】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Nghĩa: ngạch vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧡨 · 题 · 题 · 題 · 题 · 題