题序
đề tự
Hán Việt: đề tự · Pinyin: tí xù
Tổng quan
viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.)
1.题诗叙事。
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi
- Cihui số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.题诗叙事。
Eng
- Cihui to compose a preface (or introductory remarks, etc); question (or section) order (on an exam paper); question (or section) number