题写
đề tả
Hán Việt: đề tả · Pinyin: tí xiě
Tổng quan
viết. 題寫書名 viết tên sách
1.书写。
Nghĩa
Việt
- Cihui 題寫書名
- Tần suất từ viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên), đề tặng (sách, ảnh...), ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...), xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần, vẽ nối tiếp; đề tả: viết; viết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.书写。
Eng
- Cihui to create a work of calligraphy for display in a prominent place (typically, a sign)
- Tần suất từ to create a work of calligraphy for display in a prominent place (typically, a sign)