颺
dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng
Tổng quan
Gió tốc lên, lật lên.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Mân Nam | iānn |
| Nhật Bản | AGERU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | laŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | laŋ |
| Phản thiết | 餘亮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gió tốc lên, lật lên. Bay đi. Kẻ phạm tội trốn thoát gọi là {viễn dương} [遠颺]. Nói to mà nhanh gọi là {dương ngôn} [颺言]. {Bất dương} [不颺] trạng mạo xấu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.風吹。《說文解字.風部》:「颺,風所飛揚也。」唐.許渾〈送客歸峽中〉詩:「江風颺帆急,山月下樓遲。」 2.高飛。如:「高颺」、「遠颺」。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「譬如養鷹,飢即為用,飽則颺去。」 3.顯揚。通「揚」。《左傳.昭公二十八年》:「今子少颺,子若無言,吾幾失子矣。」宋.蘇軾〈南安軍學記〉:「故使樂工採其謳謠諷議之言,而颺之以觀其心。」 4.簸揚,去除穀物的外皮。通「揚」。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「簸之颺之,糠秕在前。」 5.拋、丟。《五燈會元.卷一九.東山覺禪師》:「颺下屠刀,立地成佛。」《聊齋志異.卷一.瞳人語》:「言已,掬…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颺yáng ⒈显示~兵耀武。 ⒉容貌出众其貌不~。 ⒊飘动,翻腾飞~。风~电激。 ⒋播散,传播~场。~声。宣~。 ⒌船慢行的样子舟遥遥以轻~(轻~轻轻飘荡)。
Eng
- CC-CEDICT to soar|to fly|to float|variant of 揚|扬[yang2], to scatter|to spread
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】風所飛揚也。 又【書·益稷】工以納言,時而颺之。【傳】是正其義而揚道之。 又大言而疾曰颺。【書·益稷】臯陶拜手稽首颺言。 又簸颺,颺去糠粃也。與揚通。【晉書·孫綽傳】簸之颺之,糠粃在前。【詩·小雅】作簸揚。 又【左傳·昭二十八年】子少不颺。【註】顏貌不揚顯。 又【正字通】舟徐行貌。【陶潛·歸去來辭】舟遙遙以輕颺。 又鳥飛去曰颺。【魏志·呂布傳】譬如養鷹,饑則爲用,飽則颺去。 又【廣韻】【韻會】【正韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音漾。義同。从昜。俗作𩗺,非。【字彙補】亦作䬗。 考證:〔【書·益稷】工以納言,時而颺之。【傳】當正其義而揚道之。〕 謹按傳文當下有是字,是字解時字不可省。今省當字改是字。
Thuyết Văn
風所飛揚也。 从風。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
揚者。飛舉也。 與章切。十部。
【颺】 (dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phong (Gió) sở (Xứ sở. Như {công sở}) phi (Bay. Loài chim và lo) dương (Giơ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䬗 · 飏 · 飏