Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

ánh dầy.

餈團 · 餈巴 · 餈筒 · 餈糕 · 餈餻 · 粉餈 · 糗餈 · 青餈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci4
Nhật BảnMOCHI
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổzii
Baxter-Sagartdzij
Hán ngữ Thượng cổdzij
Phản thiết才資切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bánh dầy. Gạo thổi chín rồi đem giã nhuyển gọi là {tư}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 糕餅。《周禮.天官.籩人》:「羞籩之實,糗餌粉餈。」漢.鄭玄.注:「餌、餈皆粉稻米黍米所為也。合蒸曰餌,餅之曰餈。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糍[ci2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】疾資切【集韻】【韻會】才資切,𠀤音茨。【說文】稻餠也。【玉篇】餈餻也。【釋名】餈,漬也,烝燥屑,使相潤漬餠之也。【周禮·天官·籩人】羞籩之實,糗餌粉餈。【註】皆粉稻黍米爲之餌,言糗餈,言粉,互足其義也。合烝曰餌,餠之曰餈。【疏】今餈糕之名出于此。【說文】或作𥸷。【集韻】或作𩜴。

Thuyết Văn

稻餠也。 从𠊊。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。餌謂之餻。或謂之粢。或謂之。或謂之餣。或謂之䬧。謂米餠也。周禮糗餌粉餈注曰。餌餈皆粉稻米、黍米所爲也。合蒸曰餌。餠之曰餈。糗者、擣粉熬大豆爲餌。餈之黏著以粉之耳。餌言糗、餈言粉、互相足。按許說與鄭不同。謂以稬米蒸孰餠之如麪餠曰餈。今江蘇之餈飯也。粉稬米而餠之而蒸之則曰餌。𩰲部云、粉餠也是也。今江蘇之米粉餠、米粉團也。粉餠則傅之以熬米麥之乾者。故曰糗餌。米部云糗熬米麥也可證。餈則傅之以大豆之粉。米部曰粉傅面者也可證也。許不言何粉。大鄭云豆㞕。是也。 疾資切。十五部。周禮故書作茨。假借字也。

【餈】 (tư) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𠊊 (𠊊) Phiên thiết: Tật tư thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 資 (tư) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) bính (Bánh. Nhào bột với đ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 粢 · 糍 · 䭣 · 𩜴 · 粢 · 糍