Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thức ăn nấu ăn

饎人 · 饎爨 · 饎餴 · 廚饎 · 湛饎 · 蠲饎 · 饋饎 · 饙饎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci3
Nhật BảnSHI
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổchjih
Baxter-SagartKᴴjɨʔ(s)
Hán ngữ Thượng cổKᴴjɨʔ(s)
Phản thiết昌志切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Rượu và thức ăn. Thi Kinh [詩經] : {Cát quyên vi sí} [吉蠲爲饎] (Thiên bảo [天保]) Lựa ngày và chọn nơi tốt cùng trai giới sạch sẽ để làm rượu thịt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 酒食。《爾雅.釋訓》:「饎,酒食也。」《詩經.小雅.天保》:「吉蠲為饎,是用孝享。」 [動] 炊煮、煮熟。《儀禮.特牲饋食禮》:「饎爨在西壁。」漢.鄭玄.注:「饎,炊也。」《初刻拍案驚奇》卷六:「攪入一兩樣,不按君臣的藥末,饎起成糕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饎chì 1.酒食。 2.炊;煮。

Eng

  • CC-CEDICT food|to cook

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌志切,音熾。【爾雅·釋訓】饎,酒食也。【註】猶今云饎饌,皆一語而兼通。【疏】饎,一字通酒食兩名也。李巡云:得酒食則喜歡也。【詩·小雅】吉蠲爲饎,是用孝享。 又【玉篇】黍稷也。【儀禮·特牲饋食禮】主婦視饎爨于西堂下。【註】炊黍稷曰饎。 又【集韻】虛其切,音僖。義同。【集韻】或作𩛉𩜮𩞡糦喜𩜂。【正韻】亦作𩟄。

Thuyết Văn

酒食也。 从𠊊。喜聲。 詩曰。可㠯饙饎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅泂酌傳曰。饎、酒食也。七月、大田箋同。按酒食者、可喜之物也。故其字从食喜。商頌。大糦是承。傳曰。糦、黍稷也。周禮饎人。大鄭注云。饎人、主炊官也。特牲饋食禮注曰。炊黍稷曰饎。皆依文爲訓。由黍稷而炊之。爲酒爲食。其事相貫。饎本酒食之偁。因之名炊曰饎。因之名黍稷曰饎。引伸之義也。方言。糦、孰食也。氣孰曰糦。據毛詩箋則古文以喜爲饎。 昌志切。一部。 大雅文。謂行潦之水可用於酒食之饙。

【饎】 (sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: Xương chí thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 志 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 糦 · 𩛉 · 𩜂 · 𩜮 · 𩝮 · 𩞡 · 𩟄 · 糦 · 𱄆