反駁

fǎn bóphản bác

Hán Việt: phản bác · Pinyin: fǎn bó

Tổng quan

phản bác; bác bỏ; bẻ lại; bác lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

说出自己的理由,来否定别人跟自己不同的理论或意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因反對而辯駁。如:「討論問題時,不能只是一味地反駁別人。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 駁 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ###=phản bác
  • Biên soạn v. refute; retort; negate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因反對而辯駁。如:「討論問題時,不能只是一味地反駁別人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说出自己的理由,来否定别人跟自己不同的理论或意见。
  • Kaggle Zh-Vi carry the war inthe enemy's camp

Eng

  • JMdict refutation
  • JMdict rebuttal
  • JMdict retort
  • Cihui to retort; to refute

Đức

  • Handedict widerlegen

ja

  • JMdict 反駁(はんばく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反对 · 批驳 · 辩驳 · 驳倒 · 驳斥

Từ trái nghĩa

赞同 · 赞成