駁難

bó nánbác nan

Hán Việt: bác nan · Pinyin: bó nán

Tổng quan

công kích bác bỏ: sự bác bỏ logic khích biện/công kích/bác bỏ/sự bác bỏ lô-gic/khích biện

新华 · Tân Hoa Đại lục

反驳责难:~攻讦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辯駁責難。如:「荒謬的言論,應予駁難。」《魏書.卷七七.列傳.辛雄》:「自後每有疑議,雄與公卿駁難,事多見從,於是公能之名甚盛。」

Cấu tạo: 駁 (bác) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Biên soạn v. <wr.> refute and blame; retort and blame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辯駁責難。如:「荒謬的言論,應予駁難。」《魏書.卷七七.列傳.辛雄》:「自後每有疑議,雄與公卿駁難,事多見從,於是公能之名甚盛。」

Eng

  • Cihui 駁難 ónàn v. <wr.> refute and blame; retort and blame

Từ liên quan

Gần nghĩa

难𠰚 · 難為 · 难事 · 难于 · 難產 · 难人 · 難以 · 難住