駐蹕

zhu bitrú tất

Hán Việt: trú tất · Pinyin: zhu bi

Tổng quan

書 dừng chân; nghỉ chân (vua dừng chân khi khi xuất cung)

新华 · Tân Hoa Đại lục

帝王出行途中停留暂住驻跸之地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝王出巡時,沿途停留暫住。《北史.卷一○.周宣帝本紀》:「一昨駐蹕金墉,備嘗遊覽。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「又聞得康王即位,已在杭州駐蹕,改名臨安。」

Cấu tạo: 駐 (trú) + 蹕 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng chân: nghỉ chân
  • Biên soạn 駐蹕 zhùbì v. <wr.> make a stopover on tour (by the emperor)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王出巡時,沿途停留暫住。《北史.卷一○.周宣帝本紀》:「一昨駐蹕金墉,備嘗遊覽。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「又聞得康王即位,已在杭州駐蹕,改名臨安。」

Eng

  • Cihui (literary) (of an emperor while traveling) to stop over; to lodge temporarily en route
  • Cihui 駐蹕 zhùbì v. <wr.> make a stopover on tour (by the emperor)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹕路 · 駐兵 · 駐剿 · 駐屯 · 駐英 · 駐防 · 駐雲 · 驻云