屯駐

tún zhùtruân trú

Hán Việt: truân trú · Pinyin: tún zhù

Tổng quan

đóng quân; đồn trú; đồn binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"屯住"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

駐守。《五代史平話.梁史.卷上》:「十月,朱全忠大舉擊楊行密,到地名清口屯駐。」《水滸傳》第四七回:「卻說宋江軍馬在村口屯駐,不見楊林、石秀出來回報,隨後又使歐鵬去到村口。」

Cấu tạo: 屯 (truân) + 駐 (trú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 屯駐 túnzhù v. <mil.> be stationed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐守。《五代史平話.梁史.卷上》:「十月,朱全忠大舉擊楊行密,到地名清口屯駐。」《水滸傳》第四七回:「卻說宋江軍馬在村口屯駐,不見楊林、石秀出來回報,隨後又使歐鵬去到村口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"屯住"。

Eng

  • Cihui to station; to quarter; to garrison

other

  • Nguồn khác Đóng giữ (nói về quân lính)

Từ liên quan

Gần nghĩa

驻跸 · 屯兵 · 屯區 · 屯墾 · 屯壘 · 屯子 · 屯守 · 屯屯