驛站

yì zhàndịch trạm

Hán Việt: dịch trạm · Pinyin: yì zhàn

Tổng quan

trạm dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

①古代供传递公文的人或来往官员中途换马、歇宿的地方设立驿站。②日本称车站”从东京出发,不久便到一处驿站。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時為傳遞文書而設供人馬休息的處所。《清會典.卷六九六.兵部.郵政.驛禁一》:「如果騷擾驛站,經過地方官詳報,該督撫據實奏聞,朕必將騷擾驛站之人治罪。」也稱為「館驛」。

Cấu tạo: 驛 (dịch) + 站 (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dịch trạm: trạm dịch; bệ, dài, giàn (thợ xây tường...), bàn soi (kính hiển vi), sân khấu; nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, (vật lý) tầng, cấp, (địa lý,địa chất) tầng, (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt, đưa (vở kịch) lên sân khấu, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công), dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch), đi bằng xe ngựa chở khách; trạm dịch
  • Biên soạn 驛站 yìzhàn* p.w. <trad.> relay station (in the postal/courier system)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時為傳遞文書而設供人馬休息的處所。《清會典.卷六九六.兵部.郵政.驛禁一》:「如果騷擾驛站,經過地方官詳報,該督撫據實奏聞,朕必將騷擾驛站之人治罪。」也稱為「館驛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①古代供传递公文的人或来往官员中途换马、歇宿的地方设立驿站。②日本称车站”从东京出发,不久便到一处驿站。

Eng

  • Cihui relay station for post horses (old)
  • Tần suất từ 驛站 yìzhàn* p.w. <trad.> relay station (in the postal/courier system)

Đức

  • Handedict Poststation

other

  • Nguồn khác Như Dịch đình 驛亭

Từ liên quan

Gần nghĩa

站住 · 站臺 · 站員 · 站地 · 站姿 · 站崗 · 站點 · 站牌