魂不守舍

hún bù shǒu shè hồn bất thủ xá

Hán Việt: hồn bất thủ xá · Pinyin: hún bù shǒu shè

Tổng quan

bị phân tâm (thành ngữ) | không chú ý | sợ hãi đến mất trí

Cấu tạo: (hồn) + (bất) + (thủ) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị phân tâm (thành ngữ) | không chú ý | sợ hãi đến mất trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神魂不在人體內。比喻心神恍惚不定。《紅樓夢》第九八回:「我看寶玉竟是魂不守舍,起動是不怕的。」《官場現形記.第二三》:「賈臬臺見了這種女人,雖不至魂不守舍,然而坐在上頭,就覺得有點搖幌起來。」也作「魂不守宅」、「神不守舍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍:住宅,比喻人的躯壳。灵魂离开了躯壳。指人之将死。也形容精神恍惚。
  • Tân Hoa Tự Điển 舍住宅,比喻人的躯壳。灵魂离开了躯壳。指人之将死。也形容精神恍惚。

Eng

  • CC-CEDICT to be preoccupied (idiom)|to be inattentive|to be frightened out of one's mind
  • Cihui 魂不守舍 únbùshǒushè f.e. be scared out of one's wits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心不在焉 · 心神不定 · 心神恍惚 · 魂不附体

Từ trái nghĩa

全神贯注 · 心神专注 · 聚精会神