魂祭

hồn tế

Hán Việt: hồn tế

Tổng quan

(行事)儒有招魂法,密教有去識還來法,神道有魂祭。☸

Cấu tạo: 魂 (hồn) + 祭 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (行事)儒有招魂法,密教有去識還來法,神道有魂祭。☸
  • Tần suất từ [bktd] hồn tế (行事)儒有招魂法,密教有去識還來法,神道有魂祭。☸

Eng

  • JMdict ceremony honouring the spirits of ancestors (esp. the Bon festival)

ja

  • JMdict 魂祭(たままつり)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祭主 · 祭享 · 祭仪 · 祭儀 · 祭典 · 祭冠 · 祭出 · 祭台