魂帛

hồn bạch

Hán Việt: hồn bạch

Tổng quan

Tấm lụa trắng thắt thành hình người, để hồn người chết nương vào (dùng trong đám tang)

Cấu tạo: 魂 (hồn) + 帛 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tấm lụa trắng thắt thành hình người, để hồn người chết nương vào (dùng trong đám tang).; ấm lụa trắng thắt thành hình người, để hồn người chết nương vào (dùng trong đám tang)

Từ liên quan

Gần nghĩa

帛书 · 帛書 · 帛琉 · 帛画 · 帛疊 · 帛縷 · 帛金 · 魂儿