魔事

mó shìma sự

Hán Việt: ma sự · Pinyin: mó shì

Tổng quan

MA SỰ Phật giáo ngữ. Việc làm nhiễu hại Phật pháp. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 末代弘法、魔事必多。貪進者必取辱、過侈者必招非。知此、即爲攝伏魔軍之第一策。 Hoằng pháp vào thời mạt, ma sự ắt hẳn là nhiều. Người cầu tiến tất ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教指成道的障碍。 2.佛教指佛教之外的其他宗教的法事。

Cấu tạo: 魔 (ma) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MA SỰ Phật giáo ngữ. Việc làm nhiễu hại Phật pháp. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 末代弘法、魔事必多。貪進者必取辱、過侈者必招非。知此、即爲攝伏魔軍之第一策。 Hoằng pháp vào thời mạt, ma sự ắt hẳn là nhiều. Người cầu tiến tất chịu được nhục, kẻ khoác lác tất rước lấy lỗi lầm. Biết được điều này, chính là kế hay nhất để nhiếp phục ma quân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指成道的障碍。 2.佛教指佛教之外的其他宗教的法事。

other

  • Nguồn khác Việc làm nhiễu hại Phật pháp
  • Nguồn khác Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 末代弘法、魔事必多。貪進者必取辱、過侈者必招非。知此、即爲攝伏魔軍之第一策。 Hoằng pháp vào thời mạt, ma sự ắt hẳn là nhiều
  • Nguồn khác Người cầu tiến tất chịu được nhục, kẻ khoác lác tất rước lấy lỗi lầm
  • Nguồn khác Biết được điều này, chính là kế hay nhất để nhiếp phục ma quân

Từ liên quan

Gần nghĩa

魔事境 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例