鰓

xǐtaiNôm tai

Hán Việt: tai · Pinyin: xǐ · Nôm: tai

Tổng quan

Mang cá, go

瓣鰓類 · 鰓孔 · 鰓草 · 鰓蓋 · 鰓鰓 · 丹鰓 · 暴鰓 · 曝鰓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxǐ
Hán Việttai
Âm Nômtai
Quảng Đôngsaai2
Mân Namtshi
Nhật BảnERA
Hàn Quốc새
Chú âmㄉㄧˇ
Hán ngữ Trung cổsai
Phản thiết桑才切
Thanh mẫu心
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mang cá, go

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tai 鰓 / 腮 ◎ Nôm: 𦖻 Nguyên nghĩa là cái mang cá, lô cư cá vức bốn tai . CNNA, 四鰓鱸 tứ tai lư: cá lô có mang bành rộng, để hở vân mang đỏ tía, tựa như có bốn mang [Từ Hải: 913, 1544; Huệ Thiên 2004: 55]. Sách Tập Vận và vận hội ghi: “Tang tài thiết, âm tai, xương hai bên má cá.” (桑才切,𠀤音顋。魚頰中骨也). Tiếng Việt có từ mang tai (mang = tai) được hình thành từ lối giải âm. bạt tai: dùng bàn tay tát vào cả má tai. Tiếng Hán còn có một đồng nguyên tự nữa là tai 顋 cùng trỏ xương hai bên má, như cười ngoác mang tai. đầu cua tai nheo. Tng. âm PVM: *saj [VĐ Nghiệu 2011: 46]. Ss t’aj² (nguồn), t’aj² (Mường…
  • Giản Dị Hán Nôm tai chim tai (tên loại chim) [Eng: name of bird]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鰓鰓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鰓dǐ 1.日本和字。

Eng

  • CC-CEDICT gills of fish
  • JMdict gills
  • JMdict branchia
  • JMdict angle of the mandible
  • JMdict gonial angle

ja

  • JMdict 鰓(えら)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇來切【集韻】【韻會】桑才切,𠀤音顋。魚頰中骨也。【宋史·五行志】淳化三年,京師里老婦女,裝鏤魚鰓中骨,號魚媚子。又【前漢·𠛬法志】鰓鰓常恐。【註】鰓音葸,懼貌也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鳃 · 鳃 · 鳃