鰓
tai
Hán Việt: tai · Pinyin: xǐ
Tổng quan
mang cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tai |
| Quảng Đông | saai2 |
| Mân Nam | tshi |
| Nhật Bản | ERA |
| Hàn Quốc | 새 |
| Chú âm | ㄉㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sai |
| Phản thiết | 桑才切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mang cá, go.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鰓鰓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鰓dǐ 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT gills of fish
ja
- JMdict gills|branchia|angle of the mandible|gonial angle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇來切【集韻】【韻會】桑才切,𠀤音顋。魚頰中骨也。【宋史·五行志】淳化三年,京師里老婦女,裝鏤魚鰓中骨,號魚媚子。又【前漢·𠛬法志】鰓鰓常恐。【註】鰓音葸,懼貌也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鳃 · 鳃 · 鳃