鱷魚

è yúngạc ngư

Hán Việt: ngạc ngư · Pinyin: è yú

Tổng quan

(động vật học) cá sấu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cá sấu Châu phi, cá sấu, (thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi, nước mắt cá sấu như cá sấu, (thuộc) bộ cá sấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

鳄的俗称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。一種爬蟲類。外形似蜥蜴,全身皮膚堅硬,前肢五趾,後肢有四趾,趾間有蹼。多生活於淡水中,游泳時,靠身體擺動及尾部拍擊前進,有時似枯木浮在水面,僅露出眼睛和耳鼻。尖銳的牙齒用於捕捉咬持獵物,以蛇、魚、龜、蟹、老鼠、兔子等為食物。

Cấu tạo: 鱷 (ngạc) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鱷魚 yú* n. crocodile; alligator M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種爬蟲類。外形似蜥蜴,全身皮膚堅硬,前肢五趾,後肢有四趾,趾間有蹼。多生活於淡水中,游泳時,靠身體擺動及尾部拍擊前進,有時似枯木浮在水面,僅露出眼睛和耳鼻。尖銳的牙齒用於捕捉咬持獵物,以蛇、魚、龜、蟹、老鼠、兔子等為食物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳄的俗称。

Eng

  • Cihui alligator; crocodile (CL:條; 条)

Đức

  • Handedict Krokodil (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Con cá sấu
  • Nguồn khác »Ngạc ngư kia hỡi mày có hay«

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱷魚夾 · 魚兔 · 魚卵 · 魚唇 · 魚子 · 魚山 · 魚板 · 魚母