鹰
ưngNôm ưng
Hán Việt: ưng · Pinyin: yīng · Nôm: ưng
Tổng quan
Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du [阮攸] : {Cao nguyên phong t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | ưng |
| Âm Nôm | ưng |
| Quảng Đông | jing1 |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qing |
| Baxter-Sagart | [q](r)əŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [q](r)əŋ |
| Phản thiết | 於陵切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鷹
- Thiều Chửu Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du [阮攸] : Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ [高原豐草呼鷹路] (Hàm Đan tức sự [邯鄲即事]) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ưng chim ưng [Eng: falcon; Accipiter species (various)]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹰 (形声。从鸟。本义鹰属的各种鸟) 同本义 种鸟 鹰翅疾如风,鹰爪利如锥。--唐·白居易《放鹰》 又如鹰鸷(猛禽); 鹰人(驯鹰的人); 鹰师(训练老鹰的人); 鹰架(用竹木制成、用来提取重物的支架; 亦指老鹰栖立的架子); 鹰拿燕雀(比喻容易攫取捕捉); 鹰觑鹘望(形容眼光如 鹰鹘般锐利) 比喻爪牙 形容勇猛,激进 鹰yīng鸟名。种类很多,常见的有苍~、雀~、鸢~等,均已少见,要保护,禁止猎杀。鹰上嘴弯曲尖锐,趾有锐利的钩爪,性凶猛,捕食鼠类和其它鸟类等。
Eng
- CC-CEDICT general term for a bird of prey (eagle, hawk or falcon etc)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於陵切,音膺。【玉篇】鷙鳥。李時珍曰:鷹以膺擊,故謂之鷹。陸佃云:一歲曰黃鷹,二歲曰鴘鷹,鴘次赤也。三歲曰鶬鷹,今通謂之角鷹,頂有毛角微起。一曰題肩,一曰征鳥,一曰爽鳩。【左傳·昭十七年】爽鳩氏。【註】鷹也,一作鶆鳩。【爾雅·釋鳥】鷹鶆鳩。又【本草】虎鷹,翼廣丈餘,能搏虎。【裴氏新書】鷹在衆鳥閒,若睡寐然,故積怒而後全剛生焉。詩大雅:維師尚父,時維鷹揚。言其武之奮揚也。【正字通】鷹雄形小雌體大,生於窟者好眠,巢於木者常立,雙骹長者起遲,六翮短者飛急。禮月令,季夏,鷹乃學習。註:鶵學飛。又季秋,鷹乃祭鳥。註:欲食鳥,先殺鳥不食。毛氏曰:本作䧹,後人加鳥字,不知䧹已从隹矣。徐鍇曰:鷹隨人指縱,故从人。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䧹 · 𤸰 · 𤼡 · 𨿳 · 𪇿 · 鹰 · 鷹 · 鹰 · 鷹