鹰徽
ưng huy
Hán Việt: ưng huy
Tổng quan
(động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 huy hiệu ưng
Hán Việt: ưng huy
(động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu