jūn quân

Hán Việt: quân · Pinyin: jūn

Tổng quan

nai không sừng (văn học) số lượng lớn túm tụm

麇集 · 麇包 · 麇居 · 麇惊 · 麇獐 · 麇窜 · 麇竄 · 麇聚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjūn
Hán Việtquân
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnNORO
Hàn QuốcKYUN
Chú âmㄐㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkyn
Baxter-Sagartkrun
Hán ngữ Thượng cổkrun
Phản thiết丘粉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên riêng của con chương. Một âm là {quần}. Họp từng đàn từng lũ. Tụ họp nhau lại mà kéo đến gọi là {quần chí} [麇至]. Có khi viết là [麕]. Ta quen đọc là chữ {khuân}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即獐。哺乳綱偶蹄目。似鹿而小,無角。性機警,善跳躍。《說文解字.鹿部》:「麇,獐也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麇 獐子 麇包(用包茅包的死獐子);麇獐(即獐子);麇窜(像獐子那样惊慌逃窜) 古地名 春秋时麇国之地,在今湖北省郧县西 楚子代麇。--《左传》 春秋时楚邑,在今湖南省岳阳东南 楚王使由于城麇。--《左传》 麇 qun 成群 求诸侯而麇至。--《左传·昭公五年》。杜预注麇,群也。” 又如麇聚(麇集);麇至(成群而来); 麇jūn ⒈〈古〉指獐子。 ⒉见qún。 麇(麕)qún ⒈成群~集。 麇kǔn 1.捆绑。

Eng

  • CC-CEDICT hornless deer
  • CC-CEDICT (literary) in large numbers; thronging

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】居筠切【集韻】【韻會】俱倫切【正韻】規倫切,𠀤音頵。【說文】麞也。似鹿。麞性驚,又善聚散,故又名麇,一物二名也。【左傳·哀十四年】逢澤有介麇焉。 又國名。【左傳·文十年】厥貉之會,麇子逃歸。又【文十一年】楚子伐麇,敗麇師於防渚。 又地名。【左傳·定五年】吳師居麇。【註】麇,地名。 又【集韻】拘云切【韻會】拘雲切,𠀤音君。義同。 又【集韻】衢雲切【韻會】【正韻】渠云切,𠀤音羣。【左傳·昭五年】求諸侯而麇至。【註】麇,羣也。 又【廣韻】丘粉切【集韻】去粉切【韻會】苦粉切【正韻】苦隕切,𠀤音𧼐。束縛也。【左傳·哀二年】羅無勇,麇之。

Thuyết Văn

麞也。 从鹿。囷省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸曰。麕、牡麌。牝麜。其子麆。許書皆無其字。葢鹿旁皆後人所箸也。 葢小篆省囷爲禾也。居筠切。古音在十三部。

【麇】 (quân ⟨quần|khuân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 囷省 (khuân) Phiên thiết: Cư quân thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 筠 (quân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' Suy luận: cân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chương (Con chương. Giống nh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 麏 · 麕 · 𪊼 · 麏 · 麕 · 麕