黄兴

huáng xīnghoàng hưng

Hán Việt: hoàng hưng · Pinyin: huáng xīng

Tổng quan

Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1872~1916)原名軫,字廑吾,一字克強,湖南長沙人。為清末革命健將,欽廉、黃花岡諸役,均親為指揮。辛亥之役,率軍奪取武漢三鎮,被推為軍政府大元帥。二次革命失敗後,遊日、美等國,民國五年反袁軍起,復回國從事於護國軍及舊國會議員之連絡。是年十月,病逝上海。著有《黃克強先生全集》。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命, bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916
  • Tần suất từ Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916
  • Biên soạn 黃興 uáng Xīng (1874-1916) n. revolutionary who founded the Huaxinghui which merged with other groups in 1905 to form the Tongmenghui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1872~1916)原名軫,字廑吾,一字克強,湖南長沙人。為清末革命健將,欽廉、黃花岡諸役,均親為指揮。辛亥之役,率軍奪取武漢三鎮,被推為軍政府大元帥。二次革命失敗後,遊日、美等國,民國五年反袁軍起,復回國從事於護國軍及舊國會議員之連絡。是年十月,病逝上海。著有《黃克強先生全集》。

Eng

  • Cihui Huang Xing (1874-1916), revolutionary politician, close collaborator of Sun Yat-sen, prominent in the 1911 Xinhai Revolution 辛亥革命, murdered in Shanghai in 1916
  • Tần suất từ 黃興 uáng Xīng (1874-1916) n. revolutionary who founded the Huaxinghui which merged with other groups in 1905 to form the Tongmenghui

Đức

  • Handedict Huang Hsing (Eig, Pers, 1874 - 1916)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修 · 兴兵 · 兴办