huỳnh

Hán Việt: huỳnh

Tổng quan

trường học

黉宇 · 黉舍 · 黉门 · 黉宫 · 黉教 · 乡黉 · 庠黉 · 胶黉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Hán Việthuỳnh
Quảng Đônghung4
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghruang
Phản thiết戸盲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 黌
  • Thiều Chửu Tràng học. Các tràng học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là {huỳnh cung} [黌宮]. Còn gọi là {huỳnh môn} [黌門] hay {huỳnh hiệu} [黌校].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黉 古代的学校 农事既毕,乃令弟子群居,还就黉学。--《后汉书·仇览传》 又如黉序(古代的学校。序学校);黉门(学校);黉宫(学校);黉校(学校) 黉门 也是黉门施教有方,犬子才得高中 黉门客 黄门旧是黉门客,蓝袍新作紫袍仙。--汤显祖《还魂记》 黉宇 黉(鼁)hóng〈古〉称学校~舍。

Eng

  • CC-CEDICT school

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音橫。【廣韻】學也。【後漢·儒林傳】順帝感翟酺之言,更修黌宇,凡所造搆二百四十房,千八百五十室,自是遊學增盛至三萬餘生。【蔡襄士伸知己賦】遠陶聖世,少齒鄕黌。○按史傳通作橫。互見木部橫字註。 又地名。【水經注】淶水北逕小黌東,又東逕大黌南,蓋霍原隱敎授之處也。徐廣云:雖千古世懸,猶表二黌之稱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣍜 · 𪏬 · 黉 · 黉 · 黌 · 黉 · 黌