齑
tê
Hán Việt: tê
Tổng quan
thịt hoặc rau băm nhuyễn dạng bột hoặc mảnh vụn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Quảng Đông | zai1 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ce |
| Phản thiết | 和細切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 齏
- Thiều Chửu Đồ gia vị. Như các thứ gừng, tỏi băm nhỏ để hòa vào đồ ăn gọi là {tê}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齑 捣碎的姜、蒜或韭菜碎末儿 太学四年,朝齑暮盐。--韩愈《送穷文》 又如齑盐(酸菜和盐。借指贫穷);齑盐运(贫穷的命运,苦命);齑盐布帛(普通的吃穿。形容生活清苦);齑盐自守(齑盐苦守。比喻坚持过清贫淡泊的生活) 齑粉 吾村不齑粉乎。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 齑(齱)jī ⒈粉碎的姜、葱、蒜等。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT finely chopped meat or vegetables|powdered or fragmentary
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】祖雞切【集韻】【韻會】【正韻】牋西切,𠀤音齎。【說文】𩐌也。 又膾酢也。【周禮·天官·醢人註】凡醯醬所和細切爲齏。一曰擣辛物爲之。辛物,薑蒜之類。 又碎也,和也,亂也,制也。亦作䪠。
Thuyết Văn
䪢或从𠫼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊聲。
【齏】 (tê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠫼 (𠫼) Nghĩa: tê hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 韲 · 䪠 · 䪡 · 䪢 · 䪣 · 𠬘 · 𦦏 · 𧅠 · 𧅱 · 𧅴 · 𧆌 · 𩐇