龄

línglinhNôm linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng · Nôm: linh

Tổng quan

Tuổi

乐龄 · 低龄 · 党龄 · 军龄 · 冲龄 · 冻龄 · 减龄 · 及龄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Âm Nômlênh
Quảng Đôngling4
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu來
Vận青
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [齡]
  • Thiều Chửu Tuổi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lênh lênh láng, lênh đênh [Eng: age; years]
  • Giản Dị Hán Nôm linh linh (tuổi): cao linh (tuổi già) [Eng: age; years]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龄 (形声。从齿,令声。从牙齿来看年龄的长幼,所以从齿”。本义年龄) 同本义 通子垂九龄,但觅梨与栗。--陶渊明《责子》 又如学龄儿童; 高龄; 龄齿(年龄) 年限; 年数 暂游越万里,少别数千龄。--鲍照《代升天行》 又如工龄; 党龄; 教龄 生物学上指某些动植物生长期中划分的阶段 龄líng ⒈岁数年~。 ⒉年数工~。教~。

Eng

  • CC-CEDICT age, length of experience, membership etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【廣雅】齡,年也。古者謂年爲齡。齒亦齡也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪗲 · 秢 · 齢 · 龄 · 龄 · 齡 · 齢 · 龄 · 齡