乐龄

lè língnhạc linh

Hán Việt: nhạc linh · Pinyin: lè líng

Tổng quan

tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi vàng

Eng

  • Cihui golden years (after the age of about 60)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭 · 乐人