字
tựNôm tự
Hán Việt: tự · Pinyin: zì · Nôm: tự
Tổng quan
Văn tự, bắt chước hình trạng từng loài mà đặt gọi là văn [文], hình tiếng cùng họp lại với nhau gọi là tự [字]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Âm Nôm | chữ |
| Quảng Đông | zi6 |
| Mân Nam | gi7 |
| Nhật Bản | JI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zih |
| Baxter-Sagart | mə-dzə(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-dzə(ʔ)-s |
| Phản thiết | 疾置切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Văn tự, bắt chước hình trạng từng loài mà đặt gọi là văn [文], hình tiếng cùng họp lại với nhau gọi là tự [字]. Tên tự. Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. Như con đức Khổng Tử tên là Lý [鯉], tên tự là Bá Ngư [伯魚]. Con gái nhận lời gả chồng mới cài trâm và đặt tên tự, cho nên nhận lời gả chồng cũng gọi là tự nhân [字人]. Sinh sản, người ta sinh con gọi là tự. Chữ tự ở trong văn tự cũng là noi ở nghĩa ấy mà ra, ý nói nẩy nở ra nhiều vậy. Yêu. Như phủ tự [撫字] vỗ về nuôi nấng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chữ 字 ◎ Nôm: 𡨸 / 𡦂 / 𫳘 Đọc âm THV. Quan hệ ch- (THV) ~ t- (AHV): chùa ~ tự. dt. văn tự. (Ngôn chí 7.8, 8.4)‖ Án tuyết mười thu uổng đọc thư, kẻo còn loạt loạt chữ Tương Như. (Mạn thuật 36.2)‖ (Trần tình 44.5)‖ (Tự thán 82.7, 107.6)‖ (Bảo kính 166.4, 187.4, 155.4)
- Giản Dị Hán Nôm tợ tợ (tựa như) [Eng: just like somebody/something]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tự văn tự [Eng: document, deed]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữ rằng huyết khí chu lưu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉn nay bảng lịch tài hèn
- Bảng Tra Chữ Nôm chữ chữ viết, chữ nghĩa [Eng: script, word and its meaning]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chữ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.文字,記錄語言的符號。漢.許慎〈說文解字序〉:「倉頡之初作書,蓋依類象形,故謂之文,其後形聲相益,即謂之字。」如:「單字」、「漢字」、「同義字」。 2.本名以外另取的別號。如:「岳飛字鵬舉」。《左傳.隱公八年》:「諸侯以字為謚,因以為族。」《後漢書.卷五八.傅燮傳》:「燮慨然而歎,呼幹小字。」 3.契約、單據。如:「字據」、「空口無憑,立字為證。」《紅樓夢》第六四回:「給他十幾兩銀子,寫上一張退婚的字兒。」 4.發出的字音。如:「咬字清楚」、「字正腔圓」。 5.姓。如漢代有字長孺。 [動] 1.女子許嫁。如:「尚未字人」、「待字閨中」。 2.撫育。《左傳.昭公十一年》:「其僚無子,使字敬叔。」《聊齋志異.卷一一.書痴》:「過八九月,女果舉一男,買媼撫字之。」 3.愛。《書經.康誥》:「于父不能字厥子,乃疾厥子。」《左傳.成公四年》:「楚雖大,非吾族也,其肯字我乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字 (会意兼形声。从宀从子,子亦声。在屋内生孩子。本义生孩子) 同本义 字,乳也。--《说文》。 字,生也。--《广雅》 妇人疏字者子活,数乳者子死。--《论衡·气寿》 六畜遂字。--《汉书》。颜师古注字,生也。” 苦山有木,服之不字。--《山海经·中山经》 亭有畜字马,岁课息。--《汉书·食货志下》 又如字乳(生育); 字育(生育、蕃育) 怀孕,体内怀着胎儿 女子贞不字,十年乃字。--《易·屯》 乘字牝者,傧而不得聚会。--《史记·平准书》 又如字牝(怀孕的母畜); 字孕(怀胎; 生殖) 字zì ⒈记录语言的符号~体『~。难~。拼音~。 ⒉音咬~清楚。~正腔圆。 ⒊字的形体柳~。正楷~。 ⒋书法作品~画。 ⒌用文字写成的条据、凭证、契约等~条。~据。 ⒍人的姓名或别名(也叫表字或号)签~。刘备~玄德。 ⒎旧时称女子许嫁待~。 ⒏生子,〈引〉养育妇人疏~者子活(疏稀疏)。 ⒐ 字义未详。
Eng
- CC-CEDICT letter, symbol, character, word, CL:個, 个[ge4], courtesy or style name traditionally given to males aged 20 in dynastic China
- JMdict section of village
- JMdict character (esp. kanji)
- JMdict letter
- JMdict written text
- JMdict handwriting
- JMdict penmanship
- JMdict Chinese courtesy name (name formerly given to adult Chinese men, used in place of their given name in formal situations)
- JMdict nickname
- JMdict section of a village
ja
- JMdict 字(あざ)
- JMdict 字(じ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡥜、𥤪【唐韻】【集韻】【韻會】疾置切【正韻】疾二切,𠀤音自。【說文】乳也。又愛也。【書·康誥】父不能字厥子。乃疾厥子。【周禮·地官·鄭註】小國貢輕,字之也。【左傳·成四年】楚雖大,非吾族也,其肯字我乎。 又文字。字者,孳也,六義相生無窮也。黃帝臣沮誦倉頡,體卦畫,摹鳥跡,引伸觸類,文字之形始立。【周禮·春官·外史】周禮春官掌達書名于四方。註古曰名,今曰字。疏滋益而多,故更稱曰字。 又名字。【禮·曲禮】男子二十冠而字。【儀禮·士冠禮】冠而字之,敬其名也。君父之前稱名,他人則稱字也。【又】女子許嫁筓而字。【註】亦成人之道也。 又女許嫁曰字。【易·屯卦】女子貞不字,十年乃字。 又畜之牝者能孕字,故謂牝曰字。【史記·平準書】乗字牝者,儐而不得聚會。亦作牸。 又姓。【正字通】宋廉州判官字諤。 考證:〔【周禮·春官·大宗伯內史】掌書名於四方。【註】古曰名,今曰字。滋益而名,故更曰字。〕 謹照原文改周禮春官外史掌達書名于四方。註古曰名,今曰字。疏滋益而多,故更稱曰字。
Thuyết Văn
乳也。 从子在宀下。 子亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人及鳥生子曰乳。獸曰㹌。引申之爲撫字。亦引申之爲文字。敘云。字者、言孶乳而浸多也。 會意。 疾置切。一部。
【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥜 · 𥤪