學
họcNôm hục
Hán Việt: học · Pinyin: xué · Nôm: hục
Tổng quan
Bắt chước, chịu nghe người ta dạy bảo mà bắt chước làm gọi là học
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xué |
|---|---|
| Hán Việt | học |
| Âm Nôm | hục |
| Quảng Đông | hok6 |
| Mân Nam | ha̍k |
| Nhật Bản | MANABU |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄒㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruk |
| Baxter-Sagart | m-kˤruk |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kˤruk |
| Phản thiết | 後敎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt chước, chịu nghe người ta dạy bảo mà bắt chước làm gọi là học. Chỗ học. Như học đường [學堂], học hiệu [學校], tức là tràng học bây giờ. Phàm các sự vật gì vì nghiên cứu mà biết tới giường mối ngành ngọn của nó đều gọi là học như học thuật [學術], khoa học [科學], v.v. Nhà Phật chia ra hai hạng : (1) hữu học [有學] hạng còn phải học mới biết. (2) vô học [無學] hạng không cần phải học cũng biết
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển học 學 / 斈 / 𭓇 đgt. học hành. Ở chớ nề hay học cổ nhân, lánh mình cho khỏi áng phong trần. (Mạn thuật 29.1)‖ (Tự thán 82.7, 86.4)‖ Ai học thì hay mựa lệ chầy. (Bảo kính 137.2, 148.6, 173.3, 187.1, 187.3, 187.6)‖ Đằm chơi bể học đã nhiều xuân, dời đến trên yên nằm quải chân. (Nghiễn trung ngưu 254.1)
- Giản Dị Hán Nôm hục hì hục, hùng hục; hục hặc [Eng: be engrossed in, be absorbed in (one's work); be at cross purposes]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) học học tập [Eng: study]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] để làm hậu học thế giai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.覺悟、領會。《玉篇.子部》:「學,覺也。」《書經.說命下》:「學于古訓乃有獲。」 2.研習、學習。如:「學技術」、「學而不厭」。《論語.子張》:「仕而優則學,學而優則仕。」《禮記.學記》:「玉不琢,不成器; 人不學,不知道。」 3.模仿、仿效。如:「學話」、「學雞叫」。《晉書.卷九十四.隱逸傳.戴逵傳》:「是猶美西施而學其顰眉。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「劉公把他言語學了一遍。」 [名] 1.學校、求學的地方。如:「小學」、「中學」、「大學」。《禮記.學記》:「比年入學。」唐.韓愈〈進學解〉:「國子先生晨入太學,招諸生立館下。」 2.學問、學識。如:「求學」、「治學」、「品學兼優」、「才疏學淺」。唐.柳宗元.與韓愈論史官書:「今學如退之,辭如退之。」 3.學說、學問派系。如:「宋學」、「漢學」、「儒學」。《史記.卷六三.老子韓非列傳.老子》:「老子脩道德,其學以自隱無名為務。」 4.學科、有系統而專門的知識。如:「哲學」、「醫學」、「文學」、「經濟學」。
Eng
- CC-CEDICT to learn, to study, to imitate, science, -ology
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡覺切【集韻】【韻會】【正韻】轄覺切,𠀤音鷽。【說文】覺悟也,本作斆,篆作學。【增韻】受敎傳業曰學。朱子曰:學之爲言效也。【詩·周頌】日就月將,學有緝熙于光明。【書·說命】王人求多聞,時惟建事。學于古訓,乃有獲。【禮·學記】君子之於學也,藏焉,修焉,息焉,游焉,夫然故安其學而親其師,樂其友而信其道。 又學校,庠序總名。【禮·王制】天子命之敎,然後爲學。小學在公宮南之左,大學在郊,天子曰辟雍,諸侯曰頖宮。 又姓。見【姓苑】。 又叶許旣切,音戲。【前漢·匡張孔馬敘傳】樂安裒裒,古之文學。叶下司,司音細。 又叶後敎切,音效。【傅毅·廸志詩】訓我嘉務,惠我博學。叶上誥。【正字通】與斆別。○按《書·說命》惟斆學半。學與斆別。諸家泥經傳,斆或作學,合學斆爲一,非。今斆音效,而學校字但作學,互詳攴部斆字註。
Thuyết Văn
篆文斆省。 覺悟也。 从教冂。 冂、 尙矇也。 𦥑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此爲篆文。則斆古文也。亦部之例。 —— 斆 —— 斆覺㬪韵。學記曰。學然後知不足。知不足然後能自反也。按知不足所謂覺悟也。記又曰。敎然後知困。知困然後能自強也。故曰敎學相長也。兌命曰。學學半。其此之謂乎。按兌命上學字謂敎。言敎人乃益己之學半。敎人謂之學者。學所以自覺。下之效也。敎人所以覺人。上之施也。故古統謂之學也。枚頤僞尙書說命上字作斆、下字作學。乃巳下同玉篇之分別矣。 會意。 逗。 冂下曰。覆也。尙童矇故敎而覺之。此說從冂之意。詳古之製字。作斆從敎。主於覺人。秦以來去攵作學。主於自覺。學記之文。學敎分列。巳與兌命統名爲學者殊矣。 胡覺切。三部。後人分別斆胡孝反。學胡覺反。
【學】 (học) Nghĩa: triện (Chữ triện) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) hiệu (Dạy) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 学 · 斅 · 斈 · 𡕕 · 𢻯 · 𣁃 · 𫝯 · 𭓕 · 𭓘 · 学 · 斅 · 斆