學力

xué lìhọc lực

Hán Việt: học lực · Pinyin: xué lì

Tổng quan

học lực; sức học

新华 · Tân Hoa Đại lục

个人在学识上达到的程度。不受学历的限制,表现出一个人实际的知识与能力水平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究學問所達到的程度。宋.范成大〈送劉唐卿戶曹擢第西歸〉詩六首之三:「學力根深方蒂固,功名水到自渠成。」

Cấu tạo: 學 (học) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trình độ học vấn
  • VietPhrases sức học
  • Biên soạn 學力 xuélì n. 1. knowledge; educational level; academic attainments 2. scholarship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究學問所達到的程度。宋.范成大〈送劉唐卿戶曹擢第西歸〉詩六首之三:「學力根深方蒂固,功名水到自渠成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人在学识上达到的程度。不受学历的限制,表现出一个人实际的知识与能力水平。

Eng

  • JMdict scholarly ability
  • JMdict scholarship
  • JMdict knowledge
  • JMdict literary ability
  • Cihui scholastic attainments

Đức

  • Handedict Kenntnisse, Wissen, Bildungsniveau

ja

  • JMdict 学力(がくりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力爭 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝