一个棺材两个死汉

nhất cá quan tài lưỡng cá tử hán

Hán Việt: nhất cá quan tài lưỡng cá tử hán

Tổng quan

NHẤT CÁ QUAN TÀI LƯỠNG CÁ TỬ HÁN Thành ngữ. Một cái quan tài hai cái xác chết. Chỉ cho kiến giải tầm thường dùng để dạy người, hóa ra làm hại cả người dạy lẫn người học. Tắc 20, BNL ghi: 不見僧問大梅:如何是祖師西來意?梅云:西來無意。鹽官聞云:一箇棺材、兩箇死漢。玄沙聞云:鹽官是作家。 Chẳng thấy Tăng hỏi Đại Mai: Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? Mai đáp: Tổ sư không có ý! Diêm Quan nghe được, nói: Một cái quan tài hai cái xác chết! Huyền Sa ng…

Cấu tạo: (nhất) + (cá) + (quan) + (tài) + (lưỡng) + (cá) + (tử) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT CÁ QUAN TÀI LƯỠNG CÁ TỬ HÁN Thành ngữ. Một cái quan tài hai cái xác chết. Chỉ cho kiến giải tầm thường dùng để dạy người, hóa ra làm hại cả người dạy lẫn người học. Tắc 20, BNL ghi: 不見僧問大梅:如何是祖師西來意?梅云:西來無意。鹽官聞云:一箇棺材、兩箇死漢。玄沙聞云:鹽官是作家。 Chẳng thấy Tăng hỏi Đại Mai: Thế nào là ý…