一分耕耘,一分收穫

yī fēn gēng yún,yī fēn shōu huò

Pinyin: yī fēn gēng yún,yī fēn shōu huò

Tổng quan

(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Cấu tạo: (nhất) + (phân) + (canh) + (vân) + + (nhất) + (phân) + (thu) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想要得到多少成果,就必須付出同等的努力。如:「一分耕耘,一分收穫,天下沒有不勞而獲的事。」

Eng

  • CC-CEDICT (saying) you reap what you sow
  • Cihui (saying) you reap what you sow