一发不可收拾

yī fā ér bù shōu shínhất phát bất khả thu thập

Hán Việt: nhất phát bất khả thu thập · Pinyin: yī fā ér bù shōu shí

Tổng quan

một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情一旦发生便不可收拾。形容对发生的情况难以控制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一經發生,就很難制止或處理。如:「既然已經預測可能有這些意外,就應及早預防,等到一發不可收拾的時候,後悔就來不及了。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 發 (phát) + 不 (bất) + 可 (khả) + 收 (thu) + 拾 (thập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thể kiểm soát
  • Tần suất từ một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại
  • Biên soạn v.p. get out of hand

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情一旦发生便不可收拾。形容对发生的情况难以控制。

Eng

  • Cihui once it gets started there's no stopping it
  • Tần suất từ v.p. get out of hand

Từ liên quan

Gần nghĩa

一发而不可收 · 一发而不可收拾