一口吃个胖子

yī kǒu chī gè pàng zinhất khẩu cật cá bàn tử

Hán Việt: nhất khẩu cật cá bàn tử · Pinyin: yī kǒu chī gè pàng zi

Tổng quan

ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃一口饭长成一个胖子。比喻急于求成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)比喻急求成功。如:「做學問必須腳踏實地,務求融會貫通,不可囫圇吞棗,妄想一口吃個胖子。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 口 (khẩu) + 吃 (cật) + 個 (cá) + 胖 (bàn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất
  • Cihui cấp tốc muốn thành công
  • Tần suất từ ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ) , hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất , cấp tốc muốn thành công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃一口饭长成一个胖子。比喻急于求成。

Eng

  • Cihui lit. to want to get fat with only one mouthful (proverb); fig. to try to achieve one's goal in the shortest time possible; to be impatient for success
  • Tần suất từ lit. to want to get fat with only one mouthful (proverb); fig. to try to achieve one's goal in the shortest time possible; to be impatient for success

Từ liên quan

Gần nghĩa

一口两舌的 · 一口吃不成胖子 · 一口气喝干 · 一口不能著两匙 · 一口吸尽西江水 · 一口不能着两匙 · 一口京片子 · 一口气喝完