一呼百諾

yī hū bǎi nuò nhất hô bách nặc

Hán Việt: nhất hô bách nặc · Pinyin: yī hū bǎi nuò

Tổng quan

một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ) | có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn ọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang. nhất hô bách nặc nhất hô bách nặc ☆Gọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang.

Cấu tạo: (nhất) + (hô) + (bách) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất hô bách nặc nhất hô bách nặc ☆Gọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang.
  • Cihui một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ) | có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn ọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang. nhất hô bách nặc nhất hô bách nặc ☆Gọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一人呼喚,百人應和。形容權勢顯赫,隨從盛多。《孤本元明雜劇.南牢記.第一折》:「廳上一呼百諾應,白金橫帶錦袍寬。」清.孔尚任《桃花扇》第一三齣:「羅公獨坐當中,一呼百諾,掌著生殺之權。」

Eng

  • CC-CEDICT one command brings a hundred responses (idiom); having hundreds of attendants at one's beck and call
  • Cihui one command brings a hundred responses (idiom); having hundreds of attendants at one's beck and call

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一呼百应 · 前呼后拥

Từ trái nghĩa

无人问津