一孔之見
nhất khổng chi kiến
Hán Việt: nhất khổng chi kiến · Pinyin: yī kǒng zhī jiàn
Tổng quan
cái nhìn phiến diện | quan điểm hạn hẹp hiểu biết nông cạn; tầm mắt hẹp hòi (dùng với ý khiêm tốn)。從一個小窟窿裡面所看到的。比喻狹隘片面的見解(多用作謙詞)。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái nhìn phiến diện | quan điểm hạn hẹp hiểu biết nông cạn; tầm mắt hẹp hòi (dùng với ý khiêm tốn)。從一個小窟窿裡面所看到的。比喻狹隘片面的見解(多用作謙詞)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見識淺薄狹窄,只見片面,不見整體。如:「他對健康保險制度的一孔之見,不足以採納。」
Eng
- CC-CEDICT partial view; limited outlook
- Cihui partial view; limited outlook