一客不犯二主

yī kè bù fàn èr zhǔ nhất khách bất phạm nhị chủ

Hán Việt: nhất khách bất phạm nhị chủ · Pinyin: yī kè bù fàn èr zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khách) + (bất) + (phạm) + (nhị) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)一件事由一個人承當到底,不麻煩第二個人。《西遊記》第三回:「悟空道:『一客不犯二主。若沒有,我也定不出此門。』」也作「一客不煩二主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻一件事情由一个人全部承担,不用麻烦第二人。