一山不容二虎

yī shān bù róng èr hǔ nhất san bất dung nhị hổ

Hán Việt: nhất san bất dung nhị hổ · Pinyin: yī shān bù róng èr hǔ

Tổng quan

nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta | (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Cấu tạo: (nhất) + (san) + (bất) + (dung) + (nhị) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta | (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻實力相當或互不相容的兩人不能同在一處。如:「所謂一山不容二虎,今天既然遇著了,我們就在此分出個高下。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the mountain can't have two tigers (idiom)|fig. this town ain't big enough for the two of us|(of two rivals) to be fiercely competitive
  • Cihui lit. the mountain can't have two tigers (idiom)/fig. this town ain't big enough for the two of us/(of two rivals) to be fiercely competitive