一心一德
nhất tâm nhất đức
Hán Việt: nhất tâm nhất đức · Pinyin: yī xīn yī dé
Tổng quan
NHẤT ĐỨC cùng chung chí hướng; một lòng một dạ
1.同心同德。语出《书.泰誓中》"乃一德一心,立定厥功,惟克永世。"
齊心、一條心。《東歐女豪傑》第二回:「總要我們平民一心一德,這卻什麼事情做不來!」也作「一德一心」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồng tâm nhất trí
- VietPhrases một lòng một dạ
- Biên soạn be of one heart and mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 齊心、一條心。《東歐女豪傑》第二回:「總要我們平民一心一德,這卻什麼事情做不來!」也作「一德一心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同心同德。语出《书.泰誓中》"乃一德一心,立定厥功,惟克永世。"
Eng
- Cihui 一心一德 īxīnyīdé f.e. be of one heart and mind