朝秦暮楚

zhāo qín mù chǔ triêu tần mộ sở

Hán Việt: triêu tần mộ sở · Pinyin: zhāo qín mù chǔ

Tổng quan

sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ) | nhanh chóng thay đổi lập trường

Cấu tạo: (triêu) + (tần) + (mộ) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ) | nhanh chóng thay đổi lập trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秦和楚為戰國時代的兩大國,夾處其間的韓、趙、魏等國,時而事秦,時而事楚,反覆變化。後因以朝秦暮楚比喻人心反覆無常。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「爾我家三世奴,豈朝秦暮楚者耶?幼主妄行當勸戒,不從,則當告主人。」《精忠岳傳》第三一回:「楊虎朝秦暮楚,是個反覆小人。」也作「暮楚朝秦」。 2.早上還在秦國,晚上卻已在楚國。比喻行蹤不定,四處飄泊。宋.晁補之〈北渚亭賦〉:「託生理於四方,固朝秦而暮楚。」清.孔尚任《桃花扇》第二九齣:「烽煙滿郡州,南北從軍走;嘆朝秦暮楚,三載依劉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时期,秦楚两个诸侯大国相互对立,经常作战。有的诸侯小国为了自身的利益与安全,时而倾向秦,时而倾向楚。比喻人反复无常。

Eng

  • CC-CEDICT serve Qin in the morning Chu in the evening (idiom); quick to switch sides
  • Cihui 朝秦暮楚 hāoqínmùchǔ f.e. fickle; capricious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反复无常 · 朝三暮四

Từ trái nghĩa

一心一德 · 始终不渝 · 忠贞不渝