一應俱全
nhất ứng câu toàn
Hán Việt: nhất ứng câu toàn · Pinyin: yī yīng jù quán
Tổng quan
có sẵn mọi thứ cần thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui có sẵn mọi thứ cần thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應有的一切都很齊全。《兒女英雄傳》第九回:「那桌子上調和作料,一應俱全。」
Eng
- CC-CEDICT with everything needed available
- Cihui 一應俱全 īyīngjùquán f.e. everything needed is there