包罗万象

bāo luó wàn xiàngbao la vạn tượng

Hán Việt: bao la vạn tượng · Pinyin: bāo luó wàn xiàng

Tổng quan

MẶC TƯỢNG phong phú; gì cũng có; thượng vàng hạ cám; đủ các thứ hỗn tạp. Ghi chú: (同)Đồng nghĩa: 應有盡有: cái cần có có cả. Phản nghĩa:(反)掛一漏萬: được một mất mười; thiếu sót rất nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

包罗:包括; 万象:宇宙间的一切景象,指各种事物。形容内容丰富,应有尽有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內容豐富,應有盡有。如:「這家百貨公司的貨物,真是包羅萬象,應有盡有。」《兒女英雄傳》第一○回:「張姑娘這幾句話,說得軟中帶硬、八面兒見光、包羅萬象。把個鐵錚錚的十三妹倒在那裡為起難來了。」也作「萬象包羅」。

Cấu tạo: 包 (bao) + 羅 (la) + 萬 (vạn) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn all-inclusive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包罗:包括; 万象:宇宙间的一切景象,指各种事物。形容内容丰富,应有尽有。
  • Kaggle Zh-Vi all manner of

Eng

  • Cihui 包羅萬象 āoluówànxiàng f.e. all-inclusive

Đức

  • Handedict allumfassend, umfangreich

other

  • Nguồn khác Gồm tóm muôn thứ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一应俱全 · 应有尽有 · 无所不包

Từ trái nghĩa

挂一漏万