一无所得
nhất vô sở đắc
Hán Việt: nhất vô sở đắc · Pinyin: yī wú suǒ dé
Tổng quan
thu được - bất cứ điều gì cả
什么也没有得到。形容毫无收获。
什麼也沒有得到。五代漢.王定保《唐摭言.卷八.通榜》:「因命搜壽兒懷袖,一無所得,顥不得已遂躬自操觚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn không - đạt được: thu được - bất cứ điều gì cả
- Biên soạn Nothing is gained
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 什么也没有得到。形容毫无收获。
Eng
- Cihui 一無所得 īwúsuǒdé f.e. Nothing is gained