一日千里
nhất nhật thiên lí
Hán Việt: nhất nhật thiên lí · Pinyin: yī rì qiān lǐ
Tổng quan
nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ) | tiến bộ nhanh chóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ) | tiến bộ nhanh chóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容良馬跑得很快。語本《莊子.秋水》:「騏驥驊騮,一日而馳千里。」後比喻進步神速或事業發展得很快。《後漢書.卷六六.王允傳》:「同郡郭林宗嘗見允而奇之曰:『王生一日千里,王佐才也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原形容马跑得很快。后比喻进展极快。
- Tân Hoa Tự Điển 原形容马跑得很快◇比喻进展极快。
Eng
- CC-CEDICT lit. one day, a thousand miles (idiom); rapid progress
- Cihui 一日千里 īrìqiānlǐ f.e. with giant strides